Đo vào buổi chiều
Bàn chân nở nhẹ vào cuối ngày. Đo lúc chiều tối, khi đang mang tất bạn hay đi cùng giày.
Hướng dẫn chọn size
Bảng quy đổi size EU sang chiều dài bàn chân cho nữ, nam và trẻ em, cách tự đo ở nhà trong hai phút, và mẹo chọn size cho bé đang lớn.
Bàn chân nở nhẹ vào cuối ngày. Đo lúc chiều tối, khi đang mang tất bạn hay đi cùng giày.
Hai bàn chân thường lệch vài milimét. Đo cả hai và chọn size theo bên dài hơn.
Giày trẻ em nên dư 1–1,5 cm ở mũi, vừa đủ để bé lớn trong ba tháng mà không bị tuột gót.
Số đo là chiều dài bàn chân từ gót tới đầu ngón dài nhất. Nếu chân bạn nằm giữa hai size, chọn size lớn hơn với sneaker và boot, size nhỏ hơn với giày da (da sẽ giãn nhẹ sau vài tuần).
| Size EU | Dài bàn chân tối đa |
|---|---|
| 35 | 22,5 cm |
| 36 | 23 cm |
| 37 | 23,5 cm |
| 38 | 24 cm |
| 39 | 24,5 cm |
| 40 | 25,5 cm |
| Size EU | Dài bàn chân tối đa |
|---|---|
| 39 | 24,5 cm |
| 40 | 25 cm |
| 41 | 26 cm |
| 42 | 26,5 cm |
| 43 | 27,5 cm |
| 44 | 28 cm |
| 45 | 29 cm |
| Size EU | Dài bàn chân tối đa | Tuổi tham khảo |
|---|---|---|
| 24 | 14,5 cm | 2 tuổi |
| 25 | 15 cm | 2–3 tuổi |
| 26 | 16 cm | 3 tuổi |
| 27 | 16,5 cm | 3–4 tuổi |
| 28 | 17 cm | 4–5 tuổi |
| 29 | 18 cm | 5 tuổi |
| 30 | 18,5 cm | 5–6 tuổi |
| 31 | 19 cm | 6–7 tuổi |
| 32 | 20 cm | 7–8 tuổi |
| 33 | 20,5 cm | 8–9 tuổi |
| 34 | 21 cm | 9–10 tuổi |
Trải tờ giấy A4 trên sàn cứng, một cạnh áp sát chân tường.
Mang tất bạn hay đi cùng giày, dồn đều trọng lượng lên hai chân.
Nhờ người thân kẻ một vạch ngay đầu ngón chân dài nhất.
Đo từ cạnh giấy tới vạch, đo cả hai chân, lấy số lớn hơn rồi tra bảng size.