Bảng size

Chọn size áo, quần, đầm và giày cho nam và nữ

Số đo tính bằng cm, đo sát người. Nếu số đo nằm giữa hai size, chọn size lớn hơn với áo khoác và size nhỏ hơn với đồ co giãn.

01

Đo vòng ngực

Quấn thước dây qua điểm nở nhất của ngực, giữ thước song song mặt đất, hít thở bình thường rồi đọc số.

02

Đo vòng eo

Đo ở điểm nhỏ nhất của eo, thường cao hơn rốn khoảng 2 đến 3 cm. Không hóp bụng khi đo.

03

Đo vòng hông

Đứng chụm chân, quấn thước qua điểm nở nhất của mông. Số này quyết định size quần âu và chân váy.

Bảng size chi tiết

Áo sơ mi, áo thun, vest nam

SizeChiều cao (cm)Cân nặng (kg)Vòng ngực (cm)Vòng eo (cm)
S160 – 16752 – 6086 – 9070 – 74
M165 – 17260 – 6890 – 9574 – 79
L170 – 17768 – 7695 – 10079 – 84
XL175 – 18276 – 84100 – 10584 – 90
XXL178 – 18684 – 92105 – 11190 – 96

Vest slim fit: nếu vai rộng, chọn lên một size và sửa eo miễn phí tại cửa hàng.

Quần âu, quần kaki, cargo nam

SizeVòng eo (cm)Vòng hông (cm)Dài quần (cm)
2974 – 7690 – 9398
3076 – 7993 – 9699
3179 – 8196 – 98100
3281 – 8498 – 101101
3486 – 89103 – 106102

Số size quần nam là vòng eo tính bằng inch.

Áo, đầm, blazer nữ

SizeChiều cao (cm)Cân nặng (kg)Vòng ngực (cm)Vòng eo (cm)
S150 – 15742 – 4880 – 8462 – 66
M155 – 16248 – 5484 – 8866 – 70
L158 – 16554 – 6088 – 9370 – 75
XL160 – 16860 – 6793 – 9875 – 80

Đầm voan và áo trễ vai có chun, nếu nằm giữa hai size hãy chọn size nhỏ hơn.

Quần âu, chân váy nữ

SizeVòng eo (cm)Vòng hông (cm)Dài quần (cm)
S62 – 6686 – 9094
M66 – 7090 – 9495
L70 – 7594 – 9896
XL75 – 8098 – 10397

Chân váy midi dài 75 cm với size S, mỗi size dài thêm 1 cm.

Giày, bốt nữ

SizeDài bàn chân (cm)Rộng bàn chân (cm)
3522,58,4
3623,08,6
3723,58,8
3824,09,0
3924,59,2

Đo chiều dài bàn chân buổi chiều, khi chân hơi nở, rồi cộng thêm 0,5 cm.

Về NAVI Website